dìu dặt

  1. tt, trgt. Liên tiếp, hết phần nọ đến phần kia: Phím đàn dìu dặt tay tiên, khói trầm cao thấp tiếng huyền gần xa (K); Động phòng dìu dặt chén mồi, bâng khuâng duyên mới, ngậm ngùi tình xưa (K).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "dìu dặt"

dìu dặt
Tiếng đàn dìu dặt vang lên từ căn phòng.